abâtardir

ngoại động từ
  1. (văn học) làm thoái hóa; làm suy vi
    • Abâtardir une race d'animaux
      làm thoái hóa một giống động vật.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

abâtardir
L'éleveur veille à ne pas abâtardir la race de ses chiens.