abélien

Học thuật
Thân thiện
abélien

Un mathématicien écrit une équation abélienne sur un tableau noir.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Toán học) A-ben: Thuộc về hoặc tính chất giao hoán, đặc biệt dùng để mô tả các cấu trúc đại số như nhóm hoặc vành, trong đó phép toán cơ bản tính giao hoán.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un groupe abélien est un groupe dont la loi de composition est commutative. (Một nhóm A-benmột nhóm có phép toán hợp thành giao hoán.)
    • L'anneau des entiers est un anneau abélien. (Vành số nguyênmột vành A-ben.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Structure abélienne": Cấu trúc A-ben. Một cấu trúc toán học (như nhóm, môđun) trong đó phép toángiao hoán.
    • L'étude des catégories abéliennes est fondamentale en algèbre homologique. (Việc nghiên cứu các phạm trù A-bennền tảng trong đại số đồng điều.)
Biến thể từ gần giống
  • Abélianisation (danh từ giống cái): Sự A-ben hóa. Quá trình biến một nhóm thành một nhóm A-ben bằng cách chia nhóm đó cho giao hoán tử của .
  • Abéliennement (trạng từ): Một cách A-ben, theo kiểu A-ben.
Từ đồng nghĩa
  • Commutatif, commutative (tính từ): Giao hoán. (Từ này có nghĩa rộng hơn thường được dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh phổ thông hơn "abélien", vốn mang tính chuyên ngành sâu).
Lưu ý
  • Từ "abélien" là một thuật ngữ chuyên ngành toán học cao cấp, được đặt theo tên nhà toán học người Na Uy Niels Henrik Abel. Trong tiếng Việt, từ này thường được giữ nguyên dạng "A-ben" (phiên âm) kèm theo giải thích "giao hoán" khi cần thiết.
abélien

Un mathématicien écrit une équation abélienne sur un tableau noir.

tính từ
  1. (toán) [thuộc [ A-ben
    • Groupe, anneau abélien
      nhóm, vòng A-ben (giao hoán).
    • Equation abélienne
      phương trình A-ben

Từ gần giống