abasic

Học thuật
Thân thiện
abasic

A patient with abasic symptoms uses a wheelchair for mobility.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc hoặc liên quan tới chứng mất khả năng đi lại (abasia): "abasic" mô tả tình trạng hoặc đặc điểm liên quan đến việc không khả năng đi lại do rối loạn phối hợp vận động, mặc dù sức mạnh bắp vẫn bình thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The patient was diagnosed with an abasic condition following the neurological exam. (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc một tình trạng liên quan đến mất khả năng đi lại sau cuộc kiểm tra thần kinh.)
    • Research focuses on the abasic symptoms caused by certain brain lesions. (Nghiên cứu tập trung vào các triệu chứng mất điều vận đi lại gây ra bởi một số tổn thương não.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "abasic gait": dáng đi đặc trưng của chứng mất điều vận đi lại.
    • The physician noted the patient's abasic gait, which was unsteady and uncoordinated. (Bác sĩ ghi nhận dáng đi mất điều vận của bệnh nhân, không vững vàng thiếu phối hợp.)
Biến thể từ gần giống
  • Abasia (danh từ): chứng mất khả năng đi lại.
    • Abasia is often a symptom of a broader neurological disorder. (Chứng mất điều vận đi lại thường triệu chứng của một rối loạn thần kinh rộng hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Ataxic (liên quan đến mất điều hòa vận động): có thể dùng trong ngữ cảnh y khoa tương tự để mô tả sự thiếu phối hợp, bao gồm việc đi lại.
abasic

A patient with abasic symptoms uses a wheelchair for mobility.

Adjective
  1. thuộc hoặc liên quan tới việc không khả năng đi lại

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống