abdicate

/'æbdikeit/
ngoại động từ
  1. từ bỏ (quyền lợi, địa vị...)
    • to abdicate a position
      từ bỏ một địa vị
    • to abdicate all one's rights
      từ bỏ mọi quyền lợi
nội động từ
  1. thoái vị, từ ngôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

abdicate
The king abdicated the throne to live a quiet life.