renounce

/ri'nauns/
ngoại động từ
  1. bỏ, từ bỏ, không thừa nhận
    • to renounce the right of succession
      từ bỏ quyền kế thừa
    • to renounce one's faith
      bỏ đức tin
    • to renounce the world
      không thiết sự đời, xuất gia đi tu, đi ở ẩn
nội động từ
  1. (đánh bài) không ra được quân bài cùng hoa
danh từ
  1. (đánh bài) sự không ra được quân bài cùng hoa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "renounce"

Từ có nhắc đến "renounce"

renounce
The ambassador renounced his citizenship in a formal ceremony.