renounce

/ri'nauns/
Học thuật
Thân thiện
renounce

The ambassador renounced his citizenship in a formal ceremony.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Từ bỏ một cách chính thức công khai: Hành động tuyên bố từ bỏ một quyền lợi, chức vụ, niềm tin hoặc mối quan hệ một cách dứt khoát.
    • Không thừa nhận, phủ nhận: Từ chối công nhận hoặc liên hệ với ai đó hoặc điều đó.
  2. Nội động từ (trong bài lá):

    • Không ra được quân bài cùng hoa: Khi chơi bài, hành động không thể đánh một quân bài cùng chất (hoa) với quân bài vừa được đánh ra, mặc dù trong bài quân bài đó.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • He renounced his claim to the throne. (Anh ấy từ bỏ quyền kế vị ngai vàng.)
    • She renounced her citizenship to live abroad. ( ấy từ bỏ quốc tịch để sốngnước ngoài.)
    • The activist renounced the use of violence. (Nhà hoạt động từ bỏ việc sử dụng bạo lực.)
    • He renounced his former business partners. (Ông ta phủ nhận các đối tác kinh doanh của mình.)
  • Nội động từ (trong bài lá):

    • I had to renounce because I didn't have any hearts. (Tôi phải không ra bài cùng hoa tôi không quân cơ nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to renounce the world": (cụm từ cố định) từ bỏ thế tục, xuất gia đi tu hoặc sống ẩn dật.
    • After the tragedy, he decided to renounce the world and become a monk. (Sau bi kịch, anh ấy quyết định từ bỏ thế tục trở thành một nhà sư.)
Biến thể từ gần giống
  • Renunciation (danh từ): sự từ bỏ, sự khước từ.
    • His renunciation of power surprised everyone. (Việc ông ấy từ bỏ quyền lực khiến mọi người ngạc nhiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Abdicate (thoái vị, từ bỏ chức vị - thường dùng cho vua chúa).
  • Relinquish (buông bỏ, từ bỏ - thường quyền lợi, quyền sở hữu).
  • Forswear (thề từ bỏ).
  • Repudiate (từ chối, phủ nhận hoàn toàn).
Từ trái nghĩa
  • Claim (đòi hỏi, yêu sách).
  • Assert (khẳng định).
  • Embrace (đón nhận, ủng hộ).
  • Retain (giữ lại).
renounce

The ambassador renounced his citizenship in a formal ceremony.

ngoại động từ
  1. bỏ, từ bỏ, không thừa nhận
    • to renounce the right of succession
      từ bỏ quyền kế thừa
    • to renounce one's faith
      bỏ đức tin
    • to renounce the world
      không thiết sự đời, xuất gia đi tu, đi ở ẩn
nội động từ
  1. (đánh bài) không ra được quân bài cùng hoa
danh từ
  1. (đánh bài) sự không ra được quân bài cùng hoa

Từ chứa "renounce"

Từ có nhắc đến "renounce"