aberration

/æ'be'reiʃn/
danh từ giống cái
  1. (vật lý) quang sai.
    • Aberration angulaire
      quang sai góc
    • Aberration de la lumière
      quang sai ánh sáng
  2. (thiên văn) tinh sai.
  3. sự sai, sự sai lạc, sự lệch lạc
    • Aberration chromatique
      sắc sai
    • Aberration mentale
      sự lệch lạc tinh thần.
  4. (nghĩa rộng) điên rồ; ý kiến lệch lạc; hành vi lệch lạc
    • Un moment d'aberration
      một phút điên rồ
    • C'est une véritable aberration
      qủa là một hành vi điên rồ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "aberration"

aberration
Un physicien explique l'aberration de la lumière à l'aide d'un schéma.