aberration

/æ'be'reiʃn/
Học thuật
Thân thiện
aberration

Un physicien explique l'aberration de la lumière à l'aide d'un schéma.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Vật lý) Quang sai: Sự lệch của các tia sáng khi đi qua một hệ thống quang học (như thấu kính), dẫn đến hình ảnh không sắc nét hoặc màu sắc không chính xác.
    • (Thiên văn) Tinh sai: Sự chênh lệch biểu kiến về vị trí của một thiên thể do sự kết hợp giữa chuyển động của ánh sáng chuyển động của người quan sát (thườngTrái Đất).
    • Sự sai lạc, sự lệch lạc: Hành động hoặc trạng thái đi chệch khỏi tiêu chuẩn, quy tắc, hoặc đường lối thông thường, đúng đắn.
    • (Nghĩa rộng) Hành vi hoặc ý kiến điên rồ, phi lý: Một hành động hoặc suy nghĩ cực kỳ kỳ quặc, không bình thường, thiếu logic.
Ví dụ sử dụng
  • Vật lý/Thiên văn:
    • L'aberration chromatique d'une lentille peut créer des franges colorées. (Quang sai sắc của thấu kính có thể tạo ra các viền màu.)
    • L'aberration de la lumière est un phénomène important en astronomie. (Tinh sai ánh sángmột hiện tượng quan trọng trong thiên văn học.)
  • Sự sai lạc, lệch lạc:
    • Son comportement récent est une aberration par rapport à son caractère habituel. (Hành vi gần đây của anh tamột sự lệch lạc so với tính cách thường ngày.)
  • Hành vi/ý kiến điên rồ:
    • Détruire ce patrimoine historique serait une aberration totale. (Phá hủy di sản lịch sử này sẽmột hành vi điên rồ hoàn toàn.)
    • Il a eu un moment d'aberration et a tout gâché. (Anh ấy đã có một phút điên rồ làm hỏng hết mọi thứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Aberration mentale": Sự lệch lạc tinh thần, rối loạn tâm thần.
    • Le médecin a diagnostiqué une légère aberration mentale. (Bác sĩ đã chẩn đoán một sự lệch lạc tinh thần nhẹ.)
  • "Aberration statistique": Sự sai lệch thống kê, một giá trị hoặc kết quả rất khác biệt so với xu hướng chung.
    • Ce résultat est probablement une aberration statistique due à un échantillon trop petit. (Kết quả này có lẽmột sự sai lệch thống kê do mẫu quá nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Aberrant, aberrante (tính từ): Sai lạc, lệch lạc, dị thường.
    • Un raisonnement aberrant. (Một lập luận sai lạc.)
    • Une valeur aberrante. (Một giá trị dị thường.)
  • Aberrer (động từ, ít dùng): Đi lạc đường, sai lầm.
    • Il ne faut pas aberrer de la voie de la raison. (Không được đi lạc khỏi con đường củatrí.)
Từ đồng nghĩa
  • Anomalie (danh từ giống cái): Điều bất thường, dị thường.
  • Déviation (danh từ giống cái): Sự lệch, sự chệch hướng.
  • Folie (danh từ giống cái): Sự điên rồ.
  • Dérèglement (danh từ giống đực): Sự rối loạn, sự mất trật tự.
Từ trái nghĩa
  • Normalité (danh từ giống cái): Sự bình thường.
  • Régularité (danh từ giống cái): Sự đều đặn, sự hợp quy tắc.
  • Logique (danh từ giống cái): Tính logic, sự hợp lý.
  • Conformité (danh từ giống cái): Sự phù hợp, sự tuân thủ.
Thành ngữ liên quan
  • Être en état d'aberration: Ở trong trạng thái lệch lạc, mất trí.
    • Au moment du crime, l'accusé prétend être en état d'aberration. (Vào thời điểm phạm tội, bị cáo cho rằng mình đang trong trạng thái lệch lạc tinh thần.)
  • Commettre une aberration: Phạm một sai lầm điên rồ, một hành vi phi lý.
    • Le gouvernement a commis une aberration en supprimant cette aide. (Chính phủ đã phạm một sai lầm phi lý khi cắt bỏ khoản trợ cấp này.)
aberration

Un physicien explique l'aberration de la lumière à l'aide d'un schéma.

danh từ giống cái
  1. (vật lý) quang sai.
    • Aberration angulaire
      quang sai góc
    • Aberration de la lumière
      quang sai ánh sáng
  2. (thiên văn) tinh sai.
  3. sự sai, sự sai lạc, sự lệch lạc
    • Aberration chromatique
      sắc sai
    • Aberration mentale
      sự lệch lạc tinh thần.
  4. (nghĩa rộng) điên rồ; ý kiến lệch lạc; hành vi lệch lạc
    • Un moment d'aberration
      một phút điên rồ
    • C'est une véritable aberration
      qủa là một hành vi điên rồ.

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "aberration"