abjuration

/,æbdʤuə'reiʃn/
Học thuật
Thân thiện
abjuration

Une personne signe un document d'abjuration.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự bỏ đạo, sự từ bỏ (tôn giáo, niềm tin): Hành động công khai trang trọng từ bỏ một tôn giáo, một học thuyết hoặc một niềm tin trước đây mình đã tuyên xưng.
    • Sự thề từ bỏ, sự tuyên bố từ bỏ: Lời tuyên thệ hoặc tuyên bố chính thức về việc từ bỏ một quan điểm, một quyền lợi hoặc một lập trường.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'abjuration de sa foi lui a coûté cher. (Việc từ bỏ đức tin của mình đã khiến anh ấy phải trả giá đắt.)
    • L'abjuration solennelle fut prononcée devant l'assemblée. (Lời thề từ bỏ long trọng đã được tuyên bố trước hội đồng.)
    • Abjuration d'une opinion. (Sự từ bỏ một ý kiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire abjuration de": Thực hiện việc từ bỏ một cách long trọng.

    • Il a fait abjuration de ses erreurs passées. (Ông ấy đã long trọng từ bỏ những sai lầm trong quá khứ của mình.)
  • "Acte d'abjuration": Văn bản hoặc hành động chính thức ghi nhận việc từ bỏ.

    • L'acte d'abjuration est conservé aux archives. (Văn bản từ bỏ được lưu trữ trong kho lưu trữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Abjurer (động từ): Từ bỏ (một tôn giáo, niềm tin) một cách long trọng.

    • Il a été forcé d'abjurer sa religion. (Anh ta bị buộc phải từ bỏ tôn giáo của mình.)
  • Rétractation (danh từ giống cái): Sự rút lại, sự thủ tiêu (lời nói, ý kiến), có nghĩa gần nhưng ít trang trọng không nhất thiết liên quan đến tôn giáo so với "abjuration".

Từ đồng nghĩa
  • Renoncement: Sự từ bỏ, sự khước từ.
  • Désaveu: Sự chối bỏ, sự không thừa nhận.
  • Rétractation: Sự rút lại (lời nói, ý kiến).
Thành ngữ liên quan
  • "Signer son abjuration": Ký vào văn bản từ bỏ (nghĩa đen); có thể dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc hoàn toàn từ bỏ một lập trường.
    • En acceptant ce compromis, il a signé son abjuration politique. (Bằng việc chấp nhận thỏa hiệp này, ông ta đãvào bản từ bỏ lập trường chính trị của mình.)
abjuration

Une personne signe un document d'abjuration.

danh từ giống cái
  1. sự bỏ đạo
  2. sự từ bỏ
    • Abjuration d'une opinion
      sự từ bỏ một ý kiến.