abolitionist

/,æbə'liʃənist/
Học thuật
Thân thiện
abolitionist

An abolitionist speaks to a crowd about ending slavery.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người theo chủ nghĩa bãi : Một người ủng hộ vận động cho việc xóa bỏ chế độ nô lệ. Từ này đặc biệt gắn liền với phong trào vận động để chấm dứt chế độ nô lệHoa Kỳ các nước khác trong thế kỷ 18 19.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Frederick Douglass was a famous abolitionist who fought to end slavery. (Frederick Douglass một nhà hoạt động bãi nổi tiếng đã đấu tranh để chấm dứt chế độ nô lệ.)
    • Many abolitionists wrote newspapers and gave speeches to spread their message. (Nhiều người theo chủ nghĩa bãi đã viết báo diễn thuyết để truyền bá thông điệp của họ.)
    • The abolitionist movement faced strong opposition in the southern states. (Phong trào bãi đã đối mặt với sự phản đối mạnh mẽ ở các bang miền Nam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Abolitionist sentiment/views": Tư tưởng/quan điểm bãi .
    • Her abolitionist views were shaped by her religious beliefs. (Quan điểm bãi của được hình thành từ niềm tin tôn giáo.)
  • "Abolitionist literature": Văn học chống chế độ nô lệ.
    • "Uncle Tom's Cabin" is a key piece of abolitionist literature. ("Túp lều của chú Tom" một tác phẩm văn học bãi quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Abolition (danh từ): Sự bãi bỏ, sự hủy bỏ (đặc biệt chế độ nô lệ).
    • The abolition of slavery was a long and difficult struggle. (Việc bãi bỏ chế độ nô lệ một cuộc đấu tranh lâu dài khó khăn.)
  • Abolitionism (danh từ): Chủ nghĩa bãi .
    • Abolitionism gained momentum in the 19th century. (Chủ nghĩa bãi đã được đà phát triển vào thế kỷ 19.)
Từ đồng nghĩa
  • Emancipationist: Người ủng hộ giải phóng nô lệ.
  • Reformer (chống nô lệ): Nhà cải cách (chống chế độ nô lệ).
Thành ngữ liên quan
  • To be a staunch/ardent abolitionist: một người theo chủ nghĩa bãi kiên định/nhiệt thành.
    • She was a staunch abolitionist who helped enslaved people escape to freedom. ( một nhà hoạt động bãi kiên định đã giúp những người nô lệ trốn thoát đến vùng đất tự do.)
abolitionist

An abolitionist speaks to a crowd about ending slavery.

danh từ
  1. người theo chủ nghĩa bãi

Từ đồng nghĩa