abonné

tính từ
  1. đặt mua thường kỳ, thuê bao
    • Lecteurs abonnés à un journal
      bạn đọc (đã đặt mua) thường kỳ của một tờ báo.
    • être abonné à
      (thân mật) đã quen, đã từng chịu
    • Il a encore eu un accident, il y est abonné!
      lại một tai nạn, chuyện đó như cơm bữa!
danh từ
  1. người đặt mua, người thuê bao
    • Abonné d'un journal
      người đặt mua báo (thường kỳ)
    • Liste des abonnés du téléphone
      danh sách người thuê bao điện thoại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

abonné
L'abonné lit son journal du matin dans le salon.