abonnement

danh từ giống đực
  1. sự đặt mua, sự thuê bao
    • Prendre, souscrire un abonnement à un journal
      đặt mua, đăngmua một tờ báo.
  2. thói quen đều đặn, sự lặp lại (các sự kiện)
    • Il a encore attrapé un rhume, c'est un abonnement!
      lại bị cảm cúm, thói quen thường đó !

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "abonnement"

Từ có nhắc đến "abonnement"

abonnement
Je renouvelle mon abonnement à un magazine chaque année.