abordage

danh từ giống đực
  1. sự áp mạn tiến công (tàu địch)
    • Aller, monter à l'abordage
      áp mạn tiến công (tàu địch).
  2. sự đụng nhau (tàu, thuyền).
  3. sự ghé vào
  4. sự bắt đầu tiếp xúc
    • Être timide à l'abordage
      ngượng ngùng lúc bắt đầu tiếp xúc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "abordage"

abordage
Un navire pirate tente un abordage contre un galion marchand.