abouchement

danh từ giống đực
  1. sự tiếp xúc
    • "Des tentatives d'abouchement qui n'ont pas réussi" (Goncourt)
      mọi toan tính tiếp xúc đều không thành công
  2. sự nối liền (hai miệng ống)
  3. (y) sự tiếp khẩu
    • Abouchement de vaisseaux
      nối mạch máu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "abouchement"

abouchement
Des techniciens effectuent l'abouchement de deux tuyaux.