abreast

/ə'brest/
phó từ
  1. cùng hàng, sóng hàng, ngang nhau; sát nhau, sát vai, bên cạnh
    • to walk abreast
      đi sóng hàng với nhau
    • abreast the times
      theo kịp thời đại

Idioms

  • to keep abreast of (with)
    (xem) keep

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "abreast"

abreast
The two friends walked abreast along the forest path.