abscons

tính từ
  1. mờ mịt, tối nghĩa
    • Doctrine absconse
      học thuyết mờ mịt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "abscons"

Từ có nhắc đến "abscons"

abscons
Une doctrine absconse est difficile à comprendre pour les étudiants.