facile

/'fæsail/
tính từ
  1. dễ, dễ dàng
    • Devoir facile
      bài làm dễ
  2. dễ dãi
    • Caractère facile
      tính dễ dãi
    • Une femme facile
      người đàn bà dễ gạ
  3. nhẹ nhàng, tự nhiên
    • Démarche facile
      dáng đi nhẹ nhàng
  4. (nghĩa xấu) tầm thường
    • C'est une raillerie un peu facile
      đómột lời chế nhạo hơi tầm thường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "facile"

facile
C'est un exercice facile pour les enfants.