absentéiste

tính từ
  1. hay vắng mặt.
  2. (chính trị) theo chủ trương vắng mặt, theo chính sách không tham gia.
danh từ
  1. người hay vắng mặt
  2. (chính trị) người chủ trương tránh mặt, người theo chính sách không tham gia
absentéiste
L'élève absentéiste manque souvent les cours.