absolutist

/'æbsəlu:tist/
Học thuật
Thân thiện
absolutist

An absolutist ruler demands complete obedience from his subjects.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người theo chủ nghĩa chuyên chế: Một người ủng hộ hoặc tin tưởng vào một hệ thống chính trị, triết học, hoặc tôn giáo nơi quyền lực tuyệt đối, không bị giới hạn bởi các ràng buộc hiến pháp, luật pháp, hoặc sự phản đối.
    • Người theo thuyết tuyệt đối luận: Một người tin vào các nguyên tắc tuyệt đối, không thay đổi trong các lĩnh vực như đạo đức, triết học, hoặc nghệ thuật, thường bác bỏ mọi sự thỏa hiệp hoặc tương đối.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc liên quan đến chủ nghĩa chuyên chế/thuyết tuyệt đối luận: Mang tính chất của việc đòi hỏi sự tuân thủ tuyệt đối, không khoan nhượng đối với một nguyên tắc, quyền lực, hoặc học thuyết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The king was an absolutist who believed his power came directly from God. (Nhà vua một người theo chủ nghĩa chuyên chế tin rằng quyền lực của mình đến trực tiếp từ Chúa.)
    • As a moral absolutist, she believes that some actions are always wrong, regardless of the situation. ( một người theo thuyết tuyệt đối luận về đạo đức, ấy tin rằng một số hành động luôn luôn sai, bất kể hoàn cảnh.)
  • Tính từ:

    • His absolutist approach to management left no room for employee feedback. (Cách tiếp cận chuyên chế của anh ta trong quản lý không để lại chỗ cho phản hồi của nhân viên.)
    • The philosopher criticized the absolutist claims of that ideology. (Nhà triết học chỉ trích những tuyên bố tuyệt đối luận của hệ tư tưởng đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "absolutist stance/position": lập trường/lập trường tuyệt đối luận.

    • He took an absolutist stance on free speech, opposing any form of censorship. (Anh ấy một lập trường tuyệt đối luận về tự do ngôn luận, phản đối mọi hình thức kiểm duyệt.)
  • "absolutist rule/regime": sự cai trị/chế độ chuyên chế.

    • The country suffered under decades of absolutist rule. (Đất nước chịu đựng hàng thập kỷ dưới sự cai trị chuyên chế.)
Biến thể từ gần giống
  • Absolutism (n): Chủ nghĩa chuyên chế; thuyết tuyệt đối luận.

    • The absolutism of the monarchy was eventually overthrown. (Chủ nghĩa chuyên chế của chế độ quân chủ cuối cùng đã bị lật đổ.)
  • Absolutistic (adj): Mang tính chất chuyên chế/tuyệt đối luận (ít phổ biến hơn "absolutist").

    • His views are quite absolutistic. (Quan điểm của anh ta khá mang tính tuyệt đối luận.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (người theo chuyên chế): Autocrat, despot, tyrant.
  • Danh từ (người theo thuyết tuyệt đối): Dogmatist, rigid thinker.
  • Tính từ: Authoritarian, dictatorial, uncompromising, dogmatic.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "absolutist")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "absolutist")

absolutist

An absolutist ruler demands complete obedience from his subjects.

danh từ
  1. (chính trị) người theo chính thể chuyên chế

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "absolutist"