absorbefacient
/əb,sɔ:bi'feiʃənt/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- (Y học) Làm tiêu đi, làm tan đi: Mô tả tính chất của một chất có khả năng thúc đẩy hoặc gây ra sự hấp thụ, tiêu tan một chất lỏng, khối u, hoặc dịch bất thường trong cơ thể.
- Danh từ:
- (Y học) Thuốc làm tiêu, thuốc làm tan: Chỉ một loại thuốc hoặc chất có tác dụng thúc đẩy sự hấp thụ, làm tiêu biến các chất dịch hoặc khối u bất thường.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The doctor prescribed an absorbefacient ointment for the swelling. (Bác sĩ kê một loại thuốc mỡ có tính làm tiêu cho chỗ sưng.)
- This agent has strong absorbefacient properties. (Chất này có đặc tính làm tan mạnh.)
- Danh từ:
- This herbal remedy is known as a powerful absorbefacient. (Bài thuốc thảo dược này được biết đến như một loại thuốc làm tiêu mạnh.)
- The absorbefacient helped reduce the fluid accumulation. (Loại thuốc làm tan đã giúp giảm sự tích tụ dịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Từ này chủ yếu được sử dụng trong văn bản y học, dược học chuyên ngành hoặc mô tả mang tính kỹ thuật cao. Trong hội thoại thông thường, người ta thường dùng các từ mô tả đơn giản hơn như "thuốc tiêu sưng" hoặc "thuốc hút dịch".
Biến thể và từ gần giống
- Absorbent (adj): Có tính hút, thấm (chất lỏng). Tập trung vào khả năng hút vào và giữ lại hơn là làm tiêu biến.
- Absorbent cotton (Bông gòn thấm hút)
- Resorbent (adj): (Y học) Làm tiêu đi, làm tan đi. Gần như đồng nghĩa với "absorbefacient" trong ngữ cảnh y tế.
Từ đồng nghĩa
- Tính từ: Resorbent, absorbent (trong một số ngữ cảnh).
- Danh từ: Resolvent, discutient (thuốc làm tan).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Không có cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "absorbefacient" do đây là một thuật ngữ chuyên môn.
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ thông dụng nào sử dụng từ "absorbefacient".
tính từ
- (y học) làm tiêu đi, làm tan đi
danh từ
- (y học) thuốc làm tiêu, thuốc làm tan