abusiveness

/ə'bju:sivnis/
danh từ
  1. sự lạm dụng
  2. sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa thậm tệ
  3. sự lừa dối, sự lừa gạt
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) sự ngược đãi, sự hành hạ
abusiveness
The manager's abusiveness created a tense and unpleasant work environment.