abyssin

Học thuật
Thân thiện
abyssin

Un chat abyssin dort paisiblement sur le canapé.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về A-bi-xi-ni: Từ này dùng để chỉ những nguồn gốc, liên quan đến hoặc đặc trưng cho A-bi-xi-ni (tên của Ethiopia ngày nay).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le café abyssin est réputé pour son arôme. ( phê A-bi-xi-ni nổi tiếng hương thơm của .)
    • Il étudie l'histoire abyssine. (Anh ấy nghiên cứu lịch sử A-bi-xi-ni.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Art abyssin": nghệ thuật A-bi-xi-ni.
    • L'exposition présente de l'art abyssin ancien. (Triển lãm trưng bày nghệ thuật A-bi-xi-ni cổ đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Abyssinie (danh từ riêng): A-bi-xi-ni, tên của Ethiopia.
  • Abyssinien, abyssinienne (tính từ): một dạng tính từ khác cùng nghĩa với "abyssin".
    • Une église abyssinienne (một nhà thờ A-bi-xi-ni).
Từ đồng nghĩa
  • Éthiopien (tính từ): thuộc về Ethiopia (tên gọi hiện đại).
abyssin

Un chat abyssin dort paisiblement sur le canapé.

tính từ
  1. [thuộc [ A-bi-xi-ni

Từ chứa "abyssin"