académique

tính từ
  1. (thuộc) trường phái Pla-ton
    • Philosophie académique
      triết học Pla-ton
  2. (thuộc) viện hàn lâm
  3. kinh viện
    • Style académique
      lối văn kinh viện
  4. trịnh trọng, nghiêm cách
  5. palmes académiques+ huy chương giáo dục (Pháp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "académique"

académique
Un professeur porte une toge académique lors d'une cérémonie de remise de diplômes.