académique

Học thuật
Thân thiện
académique

Un professeur porte une toge académique lors d'une cérémonie de remise de diplômes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) viện hàn lâm: Liên quan đến các học viện, viện hàn lâm hoặc các tổ chức giáo dục chính thức.
    • Kinh viện, giáo điều: Chỉ phong cách, lối tư duy hoặc lập luận mang tính hình thức, quy tắc cứng nhắc, thiếu sự sáng tạo thực tiễn.
    • Trịnh trọng, nghiêm cách: tính chất trang trọng, theo đúng nghi thức hoặc quy tắc chính thức.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une institution académique. (Một tổ chức thuộc viện hàn lâm.)
    • Son discours était très académique et manquait d'originalité. (Bài phát biểu của anh ấy rất kinh viện thiếu tính sáng tạo.)
    • Une cérémonie académique. (Một buổi lễ trịnh trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Palmes académiques": Một danh hiệu, huân chương của Pháp để tôn vinh những đóng góp xuất sắc trong lĩnh vực giáo dục, văn hóa nghiên cứu.
    • Il a reçu les palmes académiques pour ses travaux. (Ông ấy đã được nhận huân chương giáo dục những công trình nghiên cứu của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Académie (danh từ): Viện hàn lâm, học viện.
    • L'Académie française. (Viện Hàn lâm Pháp.)
  • Académicien (danh từ): Viện sĩ, thành viên của viện hàn lâm.
    • Un académicien renommé. (Một viện sĩ nổi tiếng.)
  • Académisme (danh từ): Chủ nghĩa kinh viện, lối diễn đạt hoặc phong cách nghệ thuật tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc cổ điển.
Từ đồng nghĩa
  • Scolaire: (mang tính) nhà trường, có thể mang nghĩa giáo điều.
  • Conventionnel: theo quy ước, thông thường.
  • Formel: mang tính hình thức.
Từ trái nghĩa
  • Innovant: đổi mới, sáng tạo.
  • Pratique: thực tiễn.
  • Informel: không chính thức, thân mật.
académique

Un professeur porte une toge académique lors d'une cérémonie de remise de diplômes.

tính từ
  1. (thuộc) trường phái Pla-ton
    • Philosophie académique
      triết học Pla-ton
  2. (thuộc) viện hàn lâm
  3. kinh viện
    • Style académique
      lối văn kinh viện
  4. trịnh trọng, nghiêm cách
  5. palmes académiques+ huy chương giáo dục (Pháp)

Từ trái nghĩa

Từ chứa "académique"