acarpellous

/,ækɑ:'peləs/
Học thuật
Thân thiện
acarpellous

The botanist examines an acarpellous flower under a bright lamp.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Thực vật học):
    • Không noãn: Mô tả một bông hoa hoặc một loài thực vật thiếu hoàn toàn bộ phận cấu tạo sinh sản cái gọi là noãn (carpel). noãn bộ phận chứa noãn sẽ phát triển thành quả sau khi thụ tinh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Some primitive flowers are acarpellous. (Một số loài hoa nguyên thủy không noãn.)
    • The botanist studied the acarpellous condition in certain plant families. (Nhà thực vật học nghiên cứu đặc điểm không noãnmột số họ thực vật nhất định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ chuyên ngành: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, mô tả hình thái học thực vật để chỉ cấu trúc hoa.
    • The mutation resulted in an acarpellous phenotype. (Đột biến dẫn đến kiểu hình hoa không noãn.)
Biến thể từ gần giống
  • Acarpelous: Một cách viết biến thể khác của cùng một từ.
  • Carpel (danh từ): noãn, bộ phận cái của hoa.
  • Pistil (danh từ): Nhụy hoa, thường được tạo thành từ một hoặc nhiều noãn hợp lại.
Từ đồng nghĩa
  • Carpelless: (Tính từ) Không noãn. Đây từ đồng nghĩa trực tiếp có thể thay thế cho "acarpellous" trong hầu hết các ngữ cảnh khoa học.
Từ trái nghĩa
  • Carpellate: (Tính từ) noãn.
  • Pistillate: (Tính từ) nhụy hoa (thường dùng cho hoa cái).
acarpellous

The botanist examines an acarpellous flower under a bright lamp.

tính từ
  1. (thực vật học) không noãn

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống