pistillate

/'pistiləri/ Cách viết khác : (pistilliferous) /,pisti'lifərəs/
Học thuật
Thân thiện
pistillate

A pistillate flower sits alone on a simple green stem.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thực vật học) nhụy: Dùng để mô tả một bông hoa chỉ bộ phận sinh sản cái (nhụy) không nhị (bộ phận sinh sản đực). Đây hoa cái.
    • Mang hoặc cấu tạo từ noãn (carpel): Chỉ cơ quan mang noãn của thực vật hạt kín.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The pistillate flowers will develop into fruits if pollinated. (Những bông hoa nhụy sẽ phát triển thành quả nếu được thụ phấn.)
    • This plant species has separate pistillate and staminate inflorescences. (Loài thực vật này cụm hoa cái cụm hoa đực tách biệt.)
    • In botany, a flower described as pistillate lacks functional stamens. (Trong thực vật học, một bông hoa được mô tả nhụy thì thiếu nhị chức năng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pistillate parent": cây mẹ, cây cái (trong lai tạo giống).

    • The pistillate parent contributes the ovule to the seed. (Cây mẹ đóng góp noãn để tạo thành hạt.)
  • "Pistillate cone": nón cái (ở cây hạt trần như thông, tùng).

    • The larger cones on the pine tree are the pistillate cones. (Những nón lớn hơn trên cây thông nón cái.)
Biến thể từ gần giống
  • Pistil (danh từ): nhụy hoa, bộ phận sinh sản cái của hoa.
  • Pistilliferous (tính từ): (từ hiếm) nhụy, đồng nghĩa với "pistillate".
Từ đồng nghĩa
  • Carpellate: noãn.
  • Female (khi nói về hoa): hoa cái.
Từ trái nghĩa
  • Staminate: nhị (hoa đực).
pistillate

A pistillate flower sits alone on a simple green stem.

tính từ
  1. (thực vật học) nhuỵ (hoa)

Từ trái nghĩa

Từ tương tự