accablant

tính từ
  1. đè nặng, nặng trĩu
    • Fardeau accablant
      gánh nặng trĩu
  2. hừng hực
    • Chaleur accablante
      nóng hừng hực.
  3. (bóng) không chối cãi được
    • Preuve accablante
      chứng cớ không chối cãi được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "accablant"

accablant
La chaleur accablante nous force à chercher de l'ombre.