consolant

Học thuật
Thân thiện
consolant

Une amie offre des paroles consolantes à une autre qui est triste.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • An ủi, làm cho khuây khỏa: "consolant" mô tả điều đó tác dụng làm dịu đi nỗi buồn, sự thất vọng hoặc nỗi đau, mang lại một chút yên lòng hoặc hy vọng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ses paroles étaient douces et consolantes. (Những lời nói của ấy dịu dàng an ủi.)
    • C'est une nouvelle un peu consolante dans cette situation difficile. (Đómột tin tức hơi tác dụng an ủi trong tình huống khó khăn này.)
    • Un sourire consolant peut parfois tout changer. (Một nụ cười an ủi đôi khi có thể thay đổi mọi thứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "peu consolant": ít có tác dụng an ủi, không đủ để an ủi.
    • Ce maigre résultat est peu consolant après tant d'efforts. (Kết quả ít ỏi này chẳng đủ an ủi sau bao nhiêu nỗ lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Consoler (động từ): an ủi.
    • Il a essayé de consoler son ami. (Anh ấy đã cố gắng an ủi bạn mình.)
  • Consolation (danh từ): sự an ủi, niềm an ủi.
    • Votre présence est une grande consolation pour moi. (Sự có mặt của bạnmột niềm an ủi lớn đối với tôi.)
  • Consolateur, consolatrice (tính từ/danh từ): người an ủi, tính chất an ủi.
    • Elle a été une consolatrice attentive. ( ấy đã là một người an ủi chu đáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Réconfortant: làm cho yên lòng, khích lệ.
  • Apaisant: làm dịu, làm nguôi.
  • Rassurant: trấn an, làm yên tâm.
Từ trái nghĩa
  • Désolant: làm đau lòng, làm phiền muộn.
  • Décourageant: làm nản lòng.
  • Affligeant: làm đau khổ, làm buồn phiền.
consolant

Une amie offre des paroles consolantes à une autre qui est triste.

tính từ
  1. an ủi
    • Paroles consolantes
      những lời an ủi

Từ gần giống