accapareur

Học thuật
Thân thiện
accapareur

Un accapareur achète toutes les pommes au marché.

Định nghĩa
  1. Danh từ (giống đực):
    • Kẻ mua vét: Người mua một lượng lớn hàng hóa (thườngnhu yếu phẩm) với mục đích tích trữ để tạo ra sự khan hiếm giả tạo, sau đó bán lại với giá cao để thu lợi bất chính.
    • Kẻ chiếm đoạt: Người chiếm hữu hoặc kiểm soát một cách bất hợp pháp hoặc phi đạo đức một lượng tài sản, tài nguyên hoặc quyền lực quá lớn, làm thiệt hại đến lợi ích chung.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Pendant la crise, les autorités ont arrêté plusieurs accapareurs de farine. (Trong thời kỳ khủng hoảng, chính quyền đã bắt giữ nhiều kẻ mua vét bột .)
    • Cet homme d'affaires est un véritable accapareur de terres. (Nhà kinh doanh này đúngmột kẻ chiếm đoạt đất đai.)
    • Les accapareurs profitent de la pénurie pour augmenter les prix. (Những kẻ mua vét lợi dụng tình trạng khan hiếm để tăng giá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Accapareur de richesses": kẻ chiếm đoạt của cải.
    • Il est perçu comme un accapareur de richesses au détriment du peuple. (Hắn bị xemkẻ chiếm đoạt của cải làm thiệt hại đến nhân dân.)
  • "Accapareur du pouvoir": kẻ độc chiếm/quyền.
    • Le dictateur était un accapareur du pouvoir absolu. (Nhà độc tàimột kẻ độc chiếm quyền lực tuyệt đối.)
Biến thể từ liên quan
  • Accaparer (động từ): mua vét, chiếm đoạt, độc chiếm.
    • Il a tenté d'accaparer tout le marché. (Hắn đã cố gắng độc chiếm toàn bộ thị trường.)
  • Accaparement (danh từ): hành động mua vét, sự chiếm đoạt.
    • L'accaparement des ressources est interdit par la loi. (Hành động mua vét tài nguyên bị pháp luật cấm.)
Từ đồng nghĩa
  • Spéculateur: kẻ đầu cơ (nhấn mạnh khía cạnh mua để chờ giá lên).
  • Monopoleur: kẻ độc quyền (nhấn mạnh khía cạnh kiểm soát thị trường).
  • Usurpateur: kẻ chiếm đoạt, kẻ soán đoạt (thường dùng cho quyền lực, địa vị).
Thành ngữ liên quan
  • Être traité d'accapareur: bị gọi là/coi như kẻ mua vét (chiếm đoạt).
    • Le commerçant a été traité d'accapareur par ses clients mécontents. (Người buôn bán đã bị những khách hàng bất mãn gọi là kẻ mua vét.)
accapareur

Un accapareur achète toutes les pommes au marché.

danh từ
  1. (kinh tế) kẻ mua vét
  2. kẻ chiếm đoạt

Từ gần giống