accaparer

ngoại động từ
  1. (kinh tế) mua vét
  2. chiếm, đoạt
    • Accaparer le pouvoir
      đoạt quyền
  3. elle accapare la salle de bains pendant des heures+ cô ta "cố thủ" trong phòng tắm suốt mấy giờ liền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống