accelerando

Học thuật
Thân thiện
accelerando

The conductor signals an accelerando to the orchestra.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tăng dần nhịp độ, tốc độ: Dùng để mô tả một đoạn nhạc đang dần trở nên nhanh hơn.
  2. Phó từ:

    • Nhanh lên: Dùng để chỉ cách biểu diễn một đoạn nhạc với tốc độ tăng dần.
  3. Danh từ:

    • Nhịp độ tăng dần lên của bản nhạc: Chỉ sự thay đổi tiến triển về tốc độ (tempo) trong một tác phẩm âm nhạc, khi nhịp độ được đẩy nhanh dần lên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The accelerando passage builds excitement. (Đoạn nhạc tăng dần tốc độ tạo nên sự phấn khích.)
  • Phó từ:
    • The conductor gestured for the orchestra to play accelerando. (Người chỉ huy ra hiệu cho dàn nhạc chơi nhanh lên.)
  • Danh từ:
    • The composer marked a subtle accelerando in the score. (Nhà soạn nhạc đã đánh dấu một sự tăng nhịp độ dần lên tinh tế trong bản tổng phổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ âm nhạc: "Accelerando" một thuật ngữ tiếng Ý được sử dụng phổ biến trong ký hiệu âm nhạc quốc tế, thường được viết tắt "accel.".
    • Look for the "accel." marking at the bottom of the page. (Hãy tìm ký hiệu "accel." ở cuối trang.)
Biến thể từ gần giống
  • Accelerazione (danh từ, tiếng Ý): sự tăng tốc, tăng nhịp độ (từ gốc tiếng Ý của "accelerando").
  • Stringendo (tính từ/phó từ/danh từ): một thuật ngữ âm nhạc khác có nghĩa tương tự, chỉ việc chơi nhanh dần lên thường kèm theo sự căng thẳng về cường độ.
Từ đồng nghĩa
  • Increasing tempo (cụm danh từ): tăng nhịp độ.
  • Getting faster (cụm động từ): trở nên nhanh hơn.
Từ trái nghĩa
  • Rallentando (tính từ/phó từ/danh từ): chậm dần lại.
  • Ritardando (tính từ/phó từ/danh từ): chậm dần lại (cách dùng phổ biến khác).
accelerando

The conductor signals an accelerando to the orchestra.

Adjective
  1. tăng dần nhịp độ, tốc độ
Adverb
  1. nhanh lên
Noun
  1. nhịp độ tăng dần lên của bản nhạc

Từ tương tự