accessary

/æk'sesəri/ Cách viết khác : (accessary) /æk'sesəri/
danh từ, (thường) số nhiều
  1. đồ phụ tùng; vật phụ thuộc; đồ thêm vào
  2. (pháp ) kẻ tòng phạm, kẻ a tòng, kẻ đồng loã
tính từ
  1. phụ, phụ vào, thêm vào
  2. (pháp ) a tòng, đồng loã

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

accessary
He was charged as an accessary to the robbery.