accessory

/æk'sesəri/ Cách viết khác : (accessary) /æk'sesəri/
Học thuật
Thân thiện
accessory

A woman wears a colorful scarf as an accessory with her coat.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ phụ tùng, phụ kiện: Vật dụng bổ sung, đi kèm hoặc hỗ trợ cho một vật chính, thường để trang trí hoặc tăng tính tiện ích.
    • Kẻ tòng phạm, kẻ đồng loã (trong pháp ): Người hỗ trợ hoặc giúp đỡ một cách ý thức cho việc thực hiện một tội phạm, nhưng không trực tiếp thực hiện hành vi phạm tội chính.
  2. Tính từ:

    • Phụ, phụ thêm: tính chất bổ sung, hỗ trợ hoặc đi kèm, không phải thành phần chính yếu.
    • Đồng loã, a tòng (trong pháp ): Liên quan đến việc hỗ trợ hoặc tiếp tay cho một tội phạm.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đồ phụ tùng):

    • She bought a new handbag and matching accessories. ( ấy đã mua một chiếc túi xách mới những phụ kiện đi kèm phù hợp.)
    • The car comes with several optional accessories. (Chiếc xe ô tô đi kèm với một số phụ tùng tùy chọn.)
  • Danh từ (nghĩa pháp ):

    • He was convicted as an accessory to the robbery. (Anh ta bị kết tội kẻ đồng loã trong vụ cướp.)
  • Tính từ:

    • The company produces accessory parts for computers. (Công ty sản xuất các linh kiện phụ cho máy tính.)
    • He was found guilty of being accessory to the crime. (Anh ta bị phát hiện tội với tư cách đồng loã trong tội ác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fashion accessory": Phụ kiện thời trang (như túi xách, giày, khăn quàng, trang sức).

    • A stylish hat can be the perfect fashion accessory. (Một chiếc hợp thời trang có thể phụ kiện thời trang hoàn hảo.)
  • "Be an accessory before/after the fact" (pháp ): kẻ đồng loã trước/sau khi tội phạm xảy ra (chỉ việc hỗ trợ trước hoặc che giấu tội phạm sau khi hành vi đã xảy ra).

    • She was charged as an accessory after the fact for hiding the evidence. ( ta bị buộc tội kẻ đồng loã sau khi vụ việc xảy ra đã che giấu chứng cứ.)
Biến thể từ gần giống
  • Accessorize (động từ): Trang bị hoặc trang trí bằng các phụ kiện.
    • She loves to accessorize her outfits with bold jewelry. ( ấy thích trang điểm cho trang phục của mình bằng những món trang sức nổi bật.)
Từ đồng nghĩa
  • Phụ kiện, đồ phụ tùng: Appendage, adjunct, addition, attachment.
  • Kẻ đồng loã: Accomplice, abettor, collaborator (trong ngữ cảnh pháp ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "accessory")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "accessory")

accessory

A woman wears a colorful scarf as an accessory with her coat.

danh từ, (thường) số nhiều
  1. đồ phụ tùng; vật phụ thuộc; đồ thêm vào
  2. (pháp ) kẻ tòng phạm, kẻ a tòng, kẻ đồng loã
tính từ
  1. phụ, phụ vào, thêm vào
  2. (pháp ) a tòng, đồng loã

Từ gần giống

Từ chứa "accessory"

Từ có nhắc đến "accessory"