accession

/æk'seʃn/
danh từ giống cái
  1. sự vào, sự đạt tới
    • L'accession à la science
      sự bước vào khoa học
  2. (luật) sự sáp nhập
    • L'accession d'un territoire à un pays
      sự sáp nhập một lãnh thổ vào một nước
  3. (luật) sự gia nhập
    • L'accession à un traité
      sự gia nhập một hiệp ước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "accession"

accession
L'accession à la science est un long chemin.