accession

/æk'seʃn/
Học thuật
Thân thiện
accession

L'accession à la science est un long chemin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự vào, sự đạt tới: Hành động đạt được một vị trí, một cấp bậc, một trạng thái hoặc một quyền lợi nào đó.
    • Sự sáp nhập (luật): Hành động hợp nhất một lãnh thổ, tài sản hoặc quyền lợi vào một thực thể lớn hơn.
    • Sự gia nhập (luật): Hành động trở thành thành viên chính thức của một tổ chức, hiệp ước hoặc liên minh.
Ví dụ sử dụng
  • Sự đạt tới:

    • L'accession au trône est un moment solennel. (Sự đăng quang lên ngai vàngmột khoảnh khắc trang nghiêm.)
    • Son accession à la propriété a été longue. (Việc anh ta đạt được quyền sở hữu đã rất lâu.)
  • Sự sáp nhập:

    • L'accession de cette région a modifié les frontières. (Việc sáp nhập vùng này đã thay đổi biên giới.)
  • Sự gia nhập:

    • L'accession du pays à l'Union européenne a été célébrée. (Việc đất nước gia nhập Liên minh Châu Âu đã được chào mừng.)
    • L'accession au traité de non-prolifération est obligatoire. (Việc gia nhập hiệp ước không phổ biến vũ khíbắt buộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Accession à l'indépendance": sự giành được độc lập.

    • Le pays a fêté le cinquantenaire de son accession à l'indépendance. (Đất nước đã kỷ niệm 50 năm ngày giành được độc lập.)
  • "Droit d'accession" (luật): quyền sáp nhập, quyền phụ thuộc (khi tài sản chính được chuyển nhượng thì tài sản phụ thuộc cũng đi theo).

    • La vente du terrain comprend le droit d'accession sur les constructions. (Việc bán mảnh đất bao gồm quyền sáp nhập đối với các công trình xây dựng trên đó.)
Biến thể từ liên quan
  • Accéder (động từ): đạt tới, bước lên, gia nhập.

    • Il a accédé à la demande. (Anh ấy đã chấp thuận yêu cầu.)
    • Accéder au pouvoir. (Lên nắm quyền.)
  • Accessible (tính từ): có thể đạt tới, dễ tiếp cận.

    • Un prix accessible. (Một mức giá phải chăng.)
Từ đồng nghĩa
  • Adhésion: sự gia nhập (thường cho một tổ chức, đảng phái).
  • Annexion: sự sáp nhập, thôn tính (thường mang tính cưỡng chế hoặc hành chính).
  • Parvenu à: đã đạt tới (cụm động từ).
Cụm từ liên quan
  • Traité d'accession: hiệp ước gia nhập.

    • Le traité d'accession a été signé par tous les membres. (Hiệp ước gia nhập đã được tất cả các thành viênkết.)
  • Acte d'accession: văn bản gia nhập, văn kiện sáp nhập.

    • L'acte d'accession est déposé auprès du secrétariat. (Văn kiện gia nhập được lưu trữ tại ban thư ký.)
Thành ngữ liên quan
  • Être en voie d'accession à...: đang trên đường đạt tới/ gia nhập...
    • Ce pays est en voie d'accession à l'OMC. (Đất nước này đang trên đường gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới.)
accession

L'accession à la science est un long chemin.

danh từ giống cái
  1. sự vào, sự đạt tới
    • L'accession à la science
      sự bước vào khoa học
  2. (luật) sự sáp nhập
    • L'accession d'un territoire à un pays
      sự sáp nhập một lãnh thổ vào một nước
  3. (luật) sự gia nhập
    • L'accession à un traité
      sự gia nhập một hiệp ước.

Từ có nhắc đến "accession"