accessoire

tính từ
  1. phụ, thứ yếu
    • Clause accessoire
      điều khoản phụ
    • Une idée accessoire
      một ý thứ yếu
danh từ giống đực
  1. cái phụ
    • Le principal et l'accessoire
      cái chính cái phụ
  2. (số nhiều) đồ phụ tùng
    • Accessoires de bicyclette
      đồ phụ tùng xe đạp
  3. (sân khấu) đồ dùng biểu diễn, đạo cụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "accessoire"

accessoire
Les accessoires de théâtre sont rangés dans un grand coffre en bois.