principal

/'prinsəpəl/
tính từ
  1. chủ yếu, chính
    • Rôle principal
      vai trò chủ yếu
    • Proposition principale
      mệnh đề chính
danh từ giống đực
  1. cái chủ yếu, cái chính
    • Le principal, c'est l'honnêteté
      cái chủ yếusự trung thực
  2. vốn
    • Principal et intérêt
      vốn lãi
  3. thưtrưởng (ở phòng luật sư)
  4. (âm nhạc) bộ ống chính (của đàn ông)
  5. (từ , nghĩa ) hiệu trưởng (trường trung học cơ sở)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "principal"

principal
Le principal de l'école accueille les élèves à l'entrée.