accident-prone

Học thuật
Thân thiện
accident-prone

A child who is accident-prone often trips over his own shoelaces.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thường hay xảy ra tai nạn: Dùng để mô tả một người xu hướng gặp tai nạn nhiều hơn mức bình thường, thường do sự vụng về, bất cẩn hoặc thiếu chú ý.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He is very accident-prone, so he's always covered in small cuts and bruises. (Anh ấy rất hay gặp tai nạn, nên lúc nào cũng đầy vết xước bầm tím.)
    • Factories need to be extra careful with accident-prone workers. (Các nhà máy cần phải đặc biệt cẩn thận với những công nhân hay gặp tai nạn.)
    • Because she is accident-prone, her parents childproofed the entire house. ( hay gặp tai nạn, bố mẹ đã lắp đặt các thiết bị an toàn cho trẻ em khắp nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be accident-prone": một người hay gặp tai nạn. Cụm này thường được dùng như một thuộc tính cá nhân.
    • Some studies suggest that certain personality types are more accident-prone than others. (Một số nghiên cứu cho thấy một số kiểu tính cách dễ gặp tai nạn hơn những kiểu khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Accident (n): tai nạn, sự cố.

    • He had a minor accident at work. (Anh ấy gặp một tai nạn nhỏnơi làm việc.)
  • Prone (adj): khuynh hướng, dễ bị.

    • This area is prone to flooding. (Khu vực này dễ bị ngập lụt.)
Từ đồng nghĩa
  • Clumsy: vụng về.
  • Injury-prone: dễ bị chấn thương (thường dùng trong thể thao).
accident-prone

A child who is accident-prone often trips over his own shoelaces.

Adjective
  1. thường hay xảy ra tai nạn

Từ tương tự