inclined

/in'klaind/
tính từ
  1. ý sãn sàng, ý thích, ý thiên về; khuynh hướng, chiều hướng
  2. nghiêng dốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "inclined"

Từ có nhắc đến "inclined"

inclined
The road is inclined at a gentle slope.