accipitral

/æk'sipitrəl/
tính từ
  1. (thuộc) chim ưng; như chim ưng
  2. tham mồi (như chim ưng); tham tàn
  3. tinh mắt (như chim ưng)
accipitral
The birdwatcher spotted an accipitral silhouette circling high above the meadow.