acclimation

/ə'klaimətai'zeiʃn/ Cách viết khác : (acclimatation) /ə,klaimə'teiʃn/ (acclimation) /,æ
danh từ
  1. sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

acclimation
The hiker needed a few days of acclimation to the high altitude.