accommodement

Học thuật
Thân thiện
accommodement

Un homme fait un accommodement avec son voisin pour partager le jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự hòa giải, sự dàn xếp: Chỉ hành động hoặc kết quả của việc tìm ra một giải pháp thỏa hiệp, một thỏa thuận để giải quyết mâu thuẫn hoặc bất đồng giữa các bên.
    • () Sự sắp xếp lại, sự bố trí lại: Chỉ việc sắp xếp, tổ chức lại một không gian hoặc tình huống cho phù hợp hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les deux parties ont finalement trouvé un accommodement. (Hai bên cuối cùng đã tìm được một sự hòa giải.)
    • L'accommodement entre les voisins a mis fin au conflit. (Sự dàn xếp giữa những người hàng xóm đã chấm dứt cuộc xung đột.)
    • L'accommodement d'une maison peut prendre du temps. (Việc sắp xếp lại nhà cửa có thể tốn thời gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chercher un accommodement": tìm kiếm một sự thỏa hiệp, một giải pháp hòa giải.

    • Il faut chercher un accommodement pour éviter un procès. (Cần phải tìm một sự thỏa hiệp để tránh một vụ kiện.)
  • "Par accommodement": do sự dàn xếp, thông qua thỏa thuận.

    • La décision a été prise par accommodement mutuel. (Quyết định đã được đưa ra thông qua sự dàn xếp lẫn nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Accommoder (động từ): sắp xếp, dàn xếp, điều chỉnh cho phù hợp.

    • Il faut accommoder nos horaires. (Cần phải điều chỉnh lịch trình của chúng ta.)
  • Accommodant (tính từ): dễ dãi, dễ thỏa hiệp, dễ tính.

    • C'est une personne très accommodante. (Đómột người rất dễ tính.)
Từ đồng nghĩa
  • Compromis: sự thỏa hiệp.
  • Arrangement: sự sắp xếp, sự thỏa thuận.
  • Réconciliation: sự hòa giải.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp được hình thành từ danh từ "accommodement")

Thành ngữ liên quan
  • "Trouver un accommodement avec son destin": (nghĩa bóng) tìm cách chấp nhận thích nghi với số phận của mình.
    • Après l'accident, il a trouver un accommodement avec son destin. (Sau tai nạn, anh ấy đã phải tìm cách chấp nhận số phận của mình.)
accommodement

Un homme fait un accommodement avec son voisin pour partager le jardin.

danh từ giống đực
  1. sự hòa giải
  2. () sự sắp xếp lại
    • Accomodement d'une maison
      sự sắp xếp lại nhà cửa.

Từ chứa "accommodement"