accompagnateur

Học thuật
Thân thiện
accompagnateur

Le guide touristique est accompagnateur d'un groupe dans le musée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Âm nhạc) Người đệm: Người chơi nhạc cụ (thườngpiano, guitar) để hỗ trợ, đệm cho một ca sĩ, một nhạc công độc tấu hoặc một dàn hợp xướng.
    • Người dẫn đường (du lịch): Người đi cùng hướng dẫn một nhóm khách du lịch trong suốt chuyến đi, đảm bảo lịch trình giải đáp thông tin.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le chanteur a remercié son accompagnateur au piano. (Người ca sĩ đã cảm ơn người đệm piano của anh ấy.)
    • L'accompagnateur du groupe de touristes parle couramment trois langues. (Người dẫn đường cho đoàn khách du lịch nói thông thạo ba thứ tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "accompagnateur touristique": hướng dẫn viên du lịch (người đi cùng đoàn).

    • L'accompagnateur touristique nous a raconté l'histoire du château. (Người hướng dẫn viên du lịch đã kể cho chúng tôi nghe lịch sử của lâu đài.)
  • "accompagnateur musical": người đệm nhạc.

    • Elle cherche un accompagnateur musical pour son audition. ( ấy đang tìm một người đệm nhạc cho buổi thử giọng của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Accompagnatrice (n.f): Danh từ giống cái của "accompagnateur".

    • Elle est l'accompagnatrice officielle de la violoniste. ( ấyngười đệm nhạc chính thức cho nữ nghệ sĩ vĩ cầm.)
  • Accompagnement (n.m): Sự đệm nhạc; sự đi kèm, sự hộ tống.

    • L'accompagnement au piano était magnifique. (Phần đệm piano thật tuyệt vời.)
Từ đồng nghĩa
  • Guide (n.m): Người hướng dẫn (đặc biệt trong du lịch).
  • Pianiste accompagnateur (n.m): Người nghệ sĩ piano đệm.
Các cụm từ liên quan
  • Servir d'accompagnateur: Đóng vai trò người dẫn đường/người đệm.
    • Il a accepté de servir d'accompagnateur pour notre visite. (Anh ấy đã đồng ý đóng vai trò người dẫn đường cho chuyến tham quan của chúng tôi.)
accompagnateur

Le guide touristique est accompagnateur d'un groupe dans le musée.

danh từ giống đực
  1. (âm nhạc) người đệm
  2. người dẫn đường (du lịch)

Từ có nhắc đến "accompagnateur"