accompagnateur

danh từ giống đực
  1. (âm nhạc) người đệm
  2. người dẫn đường (du lịch)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "accompagnateur"

accompagnateur
Le guide touristique est accompagnateur d'un groupe dans le musée.