accordable

tính từ
  1. có thể giải hòa
    • Plaideurs accordables
      những kẻ kiện nhau có thể hòa giải
  2. có thể thuận, có thể chấp thuận
    • Demande accordable
      điều xin có thể chấp thuận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "accordable"

accordable
Une demande accordable est soumise pour examen.