accordance

/ə'kɔ:dəns/
danh từ
  1. sự đồng ý, sự thoả thuận (với ai)
    • to do something in accordance with somebody
      làm điều sự thoả thuận với ai
  2. sự phù hợp, sự theo đúng (cái )
    • in accordance with the instructions
      theo đúng những lời chỉ dẫn
  3. sự cho, sự ban cho

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "accordance"

accordance
The two countries signed the treaty in accordance with international law.