accord

/ə'kɔ:d/
Học thuật
Thân thiện
accord

The two nations signed an accord to promote trade.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự đồng lòng, sự đồng ý, sự tán thành: Trạng thái mọi người cùng ý kiến hoặc chấp thuận một điều đó.
    • Sự phù hợp, sự hòa hợp: Tình trạng không mâu thuẫn, tương thích hoặc ăn khớp với nhau.
    • Thỏa thuận, hiệp định (trang trọng): Một thỏa thuận chính thức, đặc biệt giữa các quốc gia hoặc các bên.
  2. Động từ (ngoại động từ):

    • Cho, ban cho, chấp thuận: Hành động trao tặng một cách chính thức hoặc đồng ý với điều đó.
    • Làm cho hòa hợp: Khiến cho các yếu tố trở nên phù hợp với nhau.
  3. Động từ (nội động từ):

    • Phù hợp với, hòa hợp với: Trạng thái tương thích hoặc nhất quán với một điều khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The committee reached an accord on the new policy. (Ủy ban đã đạt được sự đồng thuận về chính sách mới.)
    • The peace accord was signed by both nations. (Hiệp định hòa bình đã được cả hai quốc gia ký kết.)
    • His actions are in perfect accord with his words. (Hành động của anh ấy hoàn toàn phù hợp với lời nói.)
  • Động từ (ngoại động từ):

    • The president accorded him the highest honor. (Tổng thống đã ban tặng cho ông ấy danh dự cao quý nhất.)
    • They accorded their approval to the plan. (Họ đã chấp thuận kế hoạch.)
  • Động từ (nội động từ):

    • His story does not accord with the facts. (Câu chuyện của anh ta không phù hợp với các sự kiện.)
    • The two reports accord on the main points. (Hai báo cáo hòa hợp với nhau về những điểm chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "of one's own accord": một cách tự nguyện, không bị ép buộc.

    • She left the meeting of her own accord. ( ấy đã rời cuộc họp một cách tự nguyện.)
  • "with one accord": đồng lòng, nhất trí.

    • With one accord, the delegates voted in favor. (Một lòng, các đại biểu đã bỏ phiếu tán thành.)
Biến thể từ gần giống
  • Accordance (danh từ): sự phù hợp, sự theo đúng.

    • In accordance with the rules. (Theo đúng các quy định.)
  • Accordingly (trạng từ): do đó, vậy; một cách phù hợp.

    • The situation changed, and we acted accordingly. (Tình hình thay đổi, chúng tôi đã hành động phù hợp.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: agreement (thỏa thuận), harmony (sự hài hòa), concord (sự hòa thuận).
  • Động từ: grant (ban cho), bestow (ban tặng), concur (đồng ý), harmonize (hòa hợp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "accord" không phrasal verb phổ biến. Cách dùng với giới từ được giải thích trong phần động từ nội động từ.)

Thành ngữ liên quan
  • "In accord with": phù hợp với, theo đúng.

    • This decision is in full accord with company policy. (Quyết định này hoàn toàn phù hợp với chính sách công ty.)
  • "Of its own accord": tự động, tự xảy ra.

    • The door swung open of its own accord. (Cánh cửa tự động mở ra.)
accord

The two nations signed an accord to promote trade.

danh từ
  1. sự đồng lòng, sự đồng ý, sự tán thành
    • with one accord; of one accord
      đồng lòng, nhất trí
  2. hoà ước
  3. sự phù hợp, sự hoà hợp
    • individual interests must be in accord with the common ones
      quyền lợi cá nhân phải phù hợp với quyền lợi chung
  4. (âm nhạc) sự hợp âm
  5. ý chí, ý muốn
    • to do something of one's own accord
      tự nguyện làm cái
ngoại động từ
  1. làm cho hoà hợp
  2. cho, ban cho, chấp thuận, chấp nhận
    • to accord a request
      chấp thuận một yêu cầu
    • to accord a hearty welcome
      tiếp đãi niềm nở thân ái
nội động từ
  1. (+ with) phù hợp với, hoà hợp với, thống nhất với, nhất trí với
    • words do not accord with deeds
      lời nói không thống nhất với hành động, lời nói không đi đôi với việc làm