accordingly

/ə'kɔ:diɳ/
Học thuật
Thân thiện
accordingly

She checked the weather forecast and dressed accordingly.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Do đó, vậy, cho nên: Dùng để chỉ kết quả hoặc hành động tiếp theo một cách logic từ một tình huống, sự kiện hoặc thông tin đã được đề cập trước đó.
    • Một cách phù hợp, tương ứng: Dùng để chỉ việc điều chỉnh hoặc thực hiện một việc đó sao cho phù hợp với hoàn cảnh, chỉ dẫn hoặc điều kiện đã .
dụ sử dụng
  • Theo nghĩa "do đó, vậy":

    • The weather forecast predicts heavy rain; accordingly, the outdoor event has been postponed. (Dự báo thời tiết cảnh báo mưa lớn; do đó, sự kiện ngoài trời đã bị hoãn.)
    • He was found guilty of the charges. Accordingly, the judge sentenced him to community service. (Anh ta bị phát hiện tội. vậy, thẩm phán đã kết án anh ta lao động công ích.)
  • Theo nghĩa "một cách phù hợp, tương ứng":

    • Please review the new guidelines and act accordingly. (Vui lòng xem xét các hướng dẫn mới hành động một cách phù hợp.)
    • Salaries will be adjusted accordingly based on performance and experience. (Mức lương sẽ được điều chỉnh tương ứng dựa trên hiệu suất kinh nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "And act accordingly": hành động phù hợp (theo đó). Đây một cụm phổ biến trong văn bản chỉ dẫn hoặc yêu cầu.

    • You are now aware of the risks, and you must act accordingly. (Bạn đã biết về các rủi ro, bạn phải hành động cho phù hợp.)
  • "Plan/Prepare accordingly": Lên kế hoạch/Chuẩn bị phù hợp.

    • The hike is very challenging, so please prepare accordingly. (Chuyến đi bộ đường dài rất khó khăn, vậy hãy chuẩn bị cho phù hợp.)
Biến thể từ gần giống
  • According to (giới từ): Theo như (một nguồn tin, một người nào đó).

    • According to the report, sales have increased. (Theo như báo cáo, doanh số đã tăng.)
  • Accordingly thường được dùng thay thế hoặc cùng xuất hiện với các từ như therefore, consequently, thus (do đó) trong văn viết trang trọng.

Từ đồng nghĩa
  • Therefore/Consequently/Thus: Do đó, vậy (nhấn mạnh kết quả logic).
  • Hence: Do đó, từ đó (trang trọng hơn).
  • As a result: Kết quả là.
  • Correspondingly: Một cách tương ứng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb cụ thể với "accordingly" đây một phó từ độc lập.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ cụ thể với "accordingly".)

accordingly

She checked the weather forecast and dressed accordingly.

phó từ
  1. do đó, vậy, cho nên
  2. (sao) cho phù hợp (với hoàn cảnh)
  3. (+ as) (như) according as

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "accordingly"