accoucheur

/,æku:'ʃə:/
danh từ giống đực
  1. thầy thuốc đỡ đẻ
  2. (động vật học) cóc đỡ đẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "accoucheur"

accoucheur
Une sage-femme et un accoucheur aident la mère pendant l'accouchement.