accoucher

nội động từ
  1. ở cữ, đẻ
    • Accoucher d'un garcon
      đẻ con trai.
  2. (nghĩa bóng) đẻ ra
    • Accoucher d'un ouvrage prolixe
      đẻ ra một tác phẩm dài dòng.
  3. (thân mật) nói ra
ngoại động từ
  1. đỡ đẻ cho
    • Accoucher une femme
      đỡ đẻ cho một người đàn bà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống