accourcissement

Học thuật
Thân thiện
accourcissement

L'accourcissement de la journée en hiver est très marqué.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự ngắn đi (về thời gian): "accourcissement" chỉ sự giảm bớt độ dài của một khoảng thời gian, làm cho ngắn hơn so với trước đây.
    • Sự rút ngắn, sự cắt ngắn (): Từ này cũng có thể chỉ hành động làm cho một vật đó trở nên ngắn hơn về mặt vậthoặc chiều dài.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'accourcissement de la durée du travail est une revendication syndicale. (Sự ngắn đi của thời gian làm việcmột yêu sách của công đoàn.)
    • L'accourcissement de cette robe était nécessaire. (Việc cắt ngắn chiếc váy nàycần thiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "accourcissement de la vie": sự rút ngắn cuộc sống, sự giảm tuổi thọ.

    • La maladie a causé un accourcissement de sa vie. (Căn bệnh đã gây ra sự rút ngắn cuộc sống của ông ấy.)
  • "accourcissement du délai": sự rút ngắn thời hạn.

    • L'accourcissement du délai de livraison a ravi les clients. (Việc rút ngắn thời hạn giao hàng đã làm các khách hàng vui mừng.)
Biến thể từ gần giống
  • Accourcir (động từ): làm ngắn lại, rút ngắn.

    • Il faut accourcir ce texte. (Cần phải rút ngắn văn bản này.)
  • Raccourcissement (danh từ giống đực): sự rút ngắn (thông dụng hơn, thường dùng cho không gian thời gian).

    • Le raccourcissement du chemin a fait gagner du temps. (Việc rút ngắn con đường đã tiết kiệm được thời gian.)
Từ đồng nghĩa
  • Réduction (danh từ giống cái): sự giảm bớt, sự thu ngắn.
  • Abrègement (danh từ giống đực): sự rút ngắn (thường dùng cho thời gian hoặc văn bản).
Từ trái nghĩa
  • Allongement (danh từ giống đực): sự kéo dài.
  • Prolongation (danh từ giống cái): sự kéo dài, gia hạn.
accourcissement

L'accourcissement de la journée en hiver est très marqué.

danh từ giống đực
  1. (văn) sự ngắn đi (về thời gian)
  2. () sự rút ngắn, sự cắt ngắn

Từ chứa "accourcissement"