accueillir

ngoại động từ
  1. đón tiếp
    • Ils sont venus m'accueillir à la gare
      họ đã đến đón tôi tại nhà ga
    • Accueillir un ami chaleureusementbras ouverts/froidement
      đón tiếp một ngươì bạn một cách nồng nhiệt/cởi mở/lạnh nhạt
    • Un silence glacial accueillit ses paroles
      những lời nói của ông ta được đón nhận bằng một sự im lặng lạnh lùng
  2. tiếp nhận
    • Foyer qui accueille les sans-abri
      tổ ấm tiếp nhận những kẻ không nhà cửa
    • Accueillir une demande
      tiếp nhận một lá đơn
    • Nous l'avons accueilli dans notre équipe
      chúng tôi đã tiếp nhận (kết nạp) anh ấy vào nhóm cuả chúng tôi
    • Le stade peut accueillir cinquante mille personnes
      sân vận động có thể tiếp nhận (chưá) năm mươi nghìn ngươì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

accueillir
Ils sont venus m'accueillir à la gare.