acerous

/'æsirous/ Cách viết khác : (acerous) /'æsirəs/
Học thuật
Thân thiện
acerous

A pine tree has acerous leaves.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hình kim, hình dạng như cây kim: Thuật ngữ "acerous" trong thực vật học dùng để mô tả hình dạng của , đặc biệt những nhọn, cứng hình dáng giống như cây kim, dụ như thông, tùng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The acerous leaves of the pine tree help reduce water loss. (Những chiếc hình kim của cây thông giúp giảm thiểu sự mất nước.)
    • This conifer is known for its sharp, acerous foliage. (Loài cây kim này được biết đến với tán sắc nhọn, hình kim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ chuyên ngành: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, sách giáo khoa thực vật học hoặc các mô tả kỹ thuật để chỉ đặc điểm hình thái của .
    • The botanical description noted the plant's acerous characteristics. (Bản mô tả thực vật học đã ghi nhận các đặc điểm hình kim của cây.)
Biến thể từ gần giống
  • Acerose (tính từ): Một biến thể cách viết khác cùng nghĩa "hình kim".
    • The acerose leaves are typical of many conifers. (Những chiếc hình kim đặc trưng của nhiều loài cây kim.)
Từ đồng nghĩa
  • Needle-shaped: hình dạng như cây kim.
  • Acicular: Hình kim (thường dùng trong địa chất thực vật học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho tính từ này.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho tính từ này.

acerous

A pine tree has acerous leaves.

tính từ
  1. (thực vật học) hình kim ( thông, tùng...)

Từ gần giống