achalandé
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- (Của một cửa hàng) Có nhiều hàng hóa, đầy đủ các mặt hàng: Dùng để mô tả một cửa hàng được cung cấp đa dạng và phong phú các loại hàng hóa, thu hút khách hàng.
- (Từ cũ) Đắt khách, có nhiều khách hàng: Cách dùng cũ để chỉ một cửa hàng hoặc cơ sở kinh doanh thu hút được đông đảo khách hàng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Ce supermarché est très achalandé. (Siêu thị này có rất nhiều mặt hàng.)
- Une boutique bien achalandée attire plus de clients. (Một cửa tiệm có đầy đủ hàng hóa sẽ thu hút nhiều khách hàng hơn.)
- Dans son sens ancien, un café achalandé était toujours plein. (Theo nghĩa cũ, một quán cà phê đắt khách lúc nào cũng đông người.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Diversement achalandé": Có nhiều mặt hàng khác nhau, đa dạng về chủng loại.
- Un magasin diversement achalandé répond à tous les besoins. (Một cửa hàng có nhiều mặt hàng đa dạng đáp ứng mọi nhu cầu.)
"Peu achalandé": Có ít hàng hóa, nghèo nàn về mặt hàng.
- Évitez ce commerce, il est peu achalandé. (Hãy tránh cửa hàng này ra, nó có quá ít mặt hàng.)
Biến thể và từ gần giống
Achalander (động từ): Cung cấp hàng hóa cho một cửa hàng.
- Il faut achalander la boutique avant l'ouverture. (Phải cung cấp hàng hóa cho cửa tiệm trước khi khai trương.)
Achalandage (danh từ): Sự cung cấp hàng hóa; (nghĩa cũ) lượng khách hàng.
- L'achalandage de ce magasin est impressionnant. (Lượng hàng hóa của cửa hàng này thật ấn tượng.)
Từ đồng nghĩa
- Approvisionné: Được cung cấp hàng, có đầy đủ hàng hóa.
- Fourni: Được trang bị đầy đủ, có sẵn nhiều thứ.
- (Nghĩa cũ) Fréquenté: Có nhiều người lui tới, đông khách.
Từ trái nghĩa
- Désert: Vắng vẻ, không có khách.
- Dénué: Thiếu thốn, không có đủ hàng hóa.
- Peu approvisionné: Được cung cấp ít hàng.
tính từ
- lắm hàng hóa
- Magasin diversement achalandécửa hàng có nhiều mặt hàng
- (từ cũ, nghĩa cũ) đắt khách