achalandé

Học thuật
Thân thiện
achalandé

Le magasin est très achalandé avec des produits variés.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Của một cửa hàng) nhiều hàng hóa, đầy đủ các mặt hàng: Dùng để mô tả một cửa hàng được cung cấp đa dạng phong phú các loại hàng hóa, thu hút khách hàng.
    • (Từ ) Đắt khách, nhiều khách hàng: Cách dùng để chỉ một cửa hàng hoặc cơ sở kinh doanh thu hút được đông đảo khách hàng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ce supermarché est très achalandé. (Siêu thị này rất nhiều mặt hàng.)
    • Une boutique bien achalandée attire plus de clients. (Một cửa tiệm đầy đủ hàng hóa sẽ thu hút nhiều khách hàng hơn.)
    • Dans son sens ancien, un café achalandé était toujours plein. (Theo nghĩa , một quán phê đắt khách lúc nào cũng đông người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Diversement achalandé": nhiều mặt hàng khác nhau, đa dạng về chủng loại.

    • Un magasin diversement achalandé répond à tous les besoins. (Một cửa hàng nhiều mặt hàng đa dạng đáp ứng mọi nhu cầu.)
  • "Peu achalandé": ít hàng hóa, nghèo nàn về mặt hàng.

    • Évitez ce commerce, il est peu achalandé. (Hãy tránh cửa hàng này ra, quá ít mặt hàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Achalander (động từ): Cung cấp hàng hóa cho một cửa hàng.

    • Il faut achalander la boutique avant l'ouverture. (Phải cung cấp hàng hóa cho cửa tiệm trước khi khai trương.)
  • Achalandage (danh từ): Sự cung cấp hàng hóa; (nghĩa ) lượng khách hàng.

    • L'achalandage de ce magasin est impressionnant. (Lượng hàng hóa của cửa hàng này thật ấn tượng.)
Từ đồng nghĩa
  • Approvisionné: Được cung cấp hàng, đầy đủ hàng hóa.
  • Fourni: Được trang bị đầy đủ, có sẵn nhiều thứ.
  • (Nghĩa ) Fréquenté: nhiều người lui tới, đông khách.
Từ trái nghĩa
  • Désert: Vắng vẻ, không khách.
  • Dénué: Thiếu thốn, không đủ hàng hóa.
  • Peu approvisionné: Được cung cấp ít hàng.
achalandé

Le magasin est très achalandé avec des produits variés.

tính từ
  1. lắm hàng hóa
    • Magasin diversement achalandé
      cửa hàng nhiều mặt hàng
  2. (từ , nghĩa ) đắt khách

Từ chứa "achalandé"